Công Ty TNHH MTV Thép Khuôn Mẫu An Phát
chế phẩm sinh học - ứng dụng cho nền nông nghiệp sạch,bền vững

Tin tức ngành thép

Mác thép và thành phần hóa học tương ứng

TIN TỨC NGÀNH THÉP

Ngày đăng: 19-06-2018 /(1350 view) Thép khuôn mẫu Việt xin chia sẽ đến đọc giả bảng thành phần hóa học theo các tiêu chuẩn mác thép phổ biến trên thị trường hiện nay, các bạn có thể dùng để tham khảo, đối chiếu với các chứng chỉ vật liệu xem có đáp ứng đúng theo tiêu chuẩn hay không.

    Thép xà gồ

    Tiêu chuẩn  
    Standard

    Mác thép
    Grade

    Thành phần hóa học
    Chemical Composition

    C

    Si

    Mn

    P (max)

    S (max)

    TCVN
    1651 - 85
    (1765 - 85 )

    CT33

    0.06 - 0.12

    0.12 - 0.30

    0.25 - 0.50

    0.04

    0.045

    CT34

    0.09 - 0.15

    0.12 - 0.30

    0.25 - 0.50

    0.04

    0.045

    CT38

    0.14 - 0.22

    0.12 - 0.30

    0.40 - 0.65

    0.04

    0.045

    CT42

    0.18 - 0.27

    0.12 - 0.30

     0.40 - 0.70

    0.04

    0.045

    CT51

    0.28 - 0.37

    0.15 - 0.35

    0.50 - 0.80

    0.04

    0.045

    TCVN 
    3104 - 79

    25Mn2Si

    0.20 - 0.29

    0.60 - 0.90

    1.20 - 1.60

    0.04

    0.045

    35MnSi

    0.30 - 0.37

    0.60 - 0.80

    0.80 - 1.20

    0.04

    0.045

    JIS G3505 
    2004

    SWRW10

    0.13 max

    0.30 max

    0.06 max

    0.04

    0.04

    SWRW12

    0.15 max

    0.30 max

    0.065 max

    0.04

    0.04

    JIS G3112

    SD 295A

     

     

     

    0.05

    0.05

    SD 345

    0.27 max

    0.55 max

    1.60 max

    0.04

    0.04

    SD 390

    0.29 max

    0.55 max

    1.80 max

    0.04

    0.04

    SD 490

    0.32max

    0.55max

    1.80max

    0.040

    0.040

    ASTM A615
    /A615M - 94

    Gr 40 

    0.21 max 

    0.40 max

    1.35 max

    0.04

    0.05

    Gr 60 

    0.30 max 

    0.50 max 

    1.50 max

    0.04

    0.05

    BS 4449

    Gr 250 

    0.25 max 

    0.50 max 

    1.50 max

    0.06

    0.06

    Gr 460 

    0.25 max 

    0.50 max 

    1.50 max

    0.05

    0.05

    ΓOCT 
    5780 - 82

    25Γ2C

    0.20 - 0.29

    0.60 -0.90

    1.20 - 1.60

    0.04

    0.045

    35ΓC

    0.30 - 0.37

    0.60 - 0.80

    0.80 - 1.20

    0.04

    0.045

    ΓOCT
    380 - 71

    CT2

    0.09 - 0.15

    0.12 - 0.30

    0.25 - 0.05

    0.045

    0.045

    CT3

    0.14 - 0.22

    0.12 - 0.30

    0.40 - 0.60

    0.045

    0.045

    CT4

    0.18 - 0.27

    0.12 - 0.30

    0.40 - 0.70

    0.045

    0.045

    CT5

    0.29 - 0.37

    0.15 - 0.35

    0.50 - 0.80

    0.045

    0.045

     

    Thép khuôn mẫu tròn

    TCVN
    1765 - 85
    (1765 - 85 )

    CT33

    0.06 - 0.12

    0.12 - 0.30

    0.25 - 0.50

    0.04

    0.045

    CT34

    0.09 - 0.15

    0.12 - 0.30

    0.25 - 0.50

    0.04

    0.045

    CT38

    0.14 - 0.22

    0.12 - 0.30

    0.40 - 0.65

    0.04

    0.045

    CT42

    0.18 - 0.27

    0.12 - 0.30

     0.40 - 0.70

    0.04

    0.045

    CT51

    0.28 - 0.37

    0.15 - 0.35

    0.50 - 0.80

    0.04

    0.045

    JIS 3101 
    1995

    SS 330

     

     

     

    0.05

    0.05

    SS 400

    0.20 max

    0.55 max

    1.60 max

    0.05

    0.05

    SS 490

     

     

     

    0.05

    0.05

    SS 540

    0.30 max

     

    1.60 max

    0.04

    0.04

    JIS G3106
    1995

    SM400 A

    0.23 max

    -

    2.5xC min

    0.035

    0.035

    SM400 B

    0.20 max

    0.35

    0.60-1.40

    0.035

    0.035

    SM490 A

    0.20 max

    0.55

    1.6 max

    0.035

    0.035

    SM490 B

    0.18 max

    0.55

    1.6 max

    0.035

    0.035

    SM490 YA

    0.20 max

    0.55

    1.6 max

    0.035

    0.035

    SM490 YB

    0.20 max

    0.55

    1.6 max

    0.035

    0.035

    ΓOCT
    380 - 71

    CT2

    0.09 - 0.15

    0.12 - 0.30

    0.25 - 0.50

    0.045

    0.045

    CT3

    0.14 - 0.22

    0.12 - 0.30

    0.40 - 0.60

    0.045

    0.045

    CT4

    0.18 - 0.27

    0.12 - 0.30

    0.40 - 0.70

    0.045

    0.045

    CT5

    0.29 - 0.37

    0.15 - 0.35

    0.50 - 0.80

    0.045

    0.045

    ASTM 1997

    A36

    0.26 max

    0.40 max

    1.60 max

    0.04

    0.05

    A572 Gr42

    0.21 max

    0.40 max

    1.35 max

    0.04

    0.05

    A572 Gr50

    0.23 max

    0.40 max

    1.35 max

    0.04

    0.05

    BS 4360 
    1986

    40B

    0.20max

    0.50max

    1.50max

    0.050

    0.050

    40C

    0.18max

    0.50max

    1.50max

    0.050

    0.050

    43A

    0.25max

    0.50max

    1.6max

    0.050

    0.050

    43B

    0.21max

    0.50max

    1.5max

    0.050

    0.050

    43C

    0.18max

    0.50max

    1.5max

    0.050

    0.050

    50A

    0.23max

    0.50max

    1.6max

    0.050

    0.050

    50B

    0.20max

    0.50max

    1.50max

    0.050

    0.050

    50C

    0.20max

    0.50max

    1.50max

    0.050

    0.050

    DIN 17100

    RST37-2

    0.17max

    -

    -

    0.050

    0.050

    ST44-2

    0.21max

    -

    -

    0.050

    0.050

    GB700 - 88

     Q235A 

    0.14 - 0.22  

    0.30 max 

    0.30 -0.65

    0.045

    0.05

     Q235B 

    0.12 - 0.20  

    0.30 max 

    0.30 -0.70

    0.045

    0.045

     Q235C 

    0.18 max 

    0.30 max 

    0.35 -0.80

    0.04

    0.04

     Q235D 

    0.17 max 

    0.30 max 

    0.35 -0.80

    0.035

    0.035

    GB/T1591 - 94

     Q345 

    0.20 max 

    0.55 max 

    1.00 -1.60

    0.045

    0.045

     

    Thép tấm

    Tiêu chuẩn  
    Standard  

    Mác thép
    Grade

    Thành phần hóa học
    Chemical Composition

    C

    Si

    Mn

    P (max)

    S (max)

    JIS A5528
    1998

    SY 295

    0.22 max 

    0.50 max 

    1.60 max

    0.04

    0.04

    SY 390

    0.22 max 

    0.50 max 

    1.60 max

    0.04

    0.04

    Bảng thành phần hóa học này áp dụng cho tất cả các loại sản phẩm thép được sản xuất theo tiêu chuẩn ở trên.

    Thông tin liên quan

    Đối tác & khách hàng